- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
giảm dần từng bậc; giảm theo cấp độ
Nhiệt độ đang giảm dần.
giảm dần; giảm lũy tiến
Giá đang giảm dần.
giảm dần từng bậc; giảm theo cấp độ
Nhiệt độ đang giảm dần.
giảm dần; giảm lũy tiến
Giá đang giảm dần.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
giảm dần từng bậc; giảm theo cấp độ
giảm dần từng bậc; giảm theo cấp độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.