- 辶sước(đi, bước chân)
- 豆đậu(hạt đậu (cũng cho âm))
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
tán tỉnh; ve vãn; cợt nhả
Anh ấy thích tán tỉnh.
trêu ghẹo; khêu gợi tình cảm
Anh ấy thích trêu chọc.
va chạm; đụng độ; khiêu khích
tán tỉnh; ve vãn; cợt nhả
Anh ấy thích tán tỉnh.
trêu ghẹo; khêu gợi tình cảm
Anh ấy thích trêu chọc.
va chạm; đụng độ; khiêu khích
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tán tỉnh; ve vãn; cợt nhả
tán tỉnh; ve vãn; cợt nhả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.