- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
mạng lưới thông tin liên lạc; mạng viễn thông
Mạng lưới thông tin liên lạc là một phần của cuộc sống hiện đại.
mạng lưới thông tin liên lạc; mạng viễn thông
Mạng lưới thông tin liên lạc là một phần của cuộc sống hiện đại.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng lưới thông tin liên lạc; mạng viễn thông
mạng lưới thông tin liên lạc; mạng viễn thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.