- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
chức thông phán (quan địa phương phụ tá tri châu/tri phủ)
Thông phán là một chức quan thời cổ đại.
chức thông phán (quan địa phương phụ tá tri châu/tri phủ)
Thông phán là một chức quan thời cổ đại.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
chức thông phán (quan địa phương phụ tá tri châu/tri phủ)
chức thông phán (quan địa phương phụ tá tri châu/tri phủ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.