- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông suốt; hiểu rõ (phương ngữ)(kế thừa)
(văn) thoải mái; thư thái; nhẹ nhõm(kế thừa)
thông suốt; hiểu rõ (phương ngữ)(kế thừa)
(văn) thoải mái; thư thái; nhẹ nhõm(kế thừa)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
thông suốt; hiểu rõ (phương ngữ)
thông suốt; hiểu rõ (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.