- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
kết hôn giữa các nhóm khác nhau; thông hôn
Hai gia đình họ đã thông hôn.
kết hôn giữa các nhóm khác nhau; thông hôn
Hai gia đình họ đã thông hôn.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
kết hôn giữa các nhóm khác nhau; thông hôn
kết hôn giữa các nhóm khác nhau; thông hôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.