- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
mì ống; macaroni
Tôi thích ăn mì ống.
mì ống; macaroni
Tôi thích ăn mì ống.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì ống; macaroni
mì ống; macaroni
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.