- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
lỗ thông hơi; lỗ thông khí
Căn phòng này cần một lỗ thông hơi.
lỗ thông gió; khe thông hơi
lỗ thông khí; lỗ thông gió
lỗ thông hơi; lỗ thông khí
Căn phòng này cần một lỗ thông hơi.
lỗ thông gió; khe thông hơi
lỗ thông khí; lỗ thông gió
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
lỗ thông hơi; lỗ thông khí
lỗ thông hơi; lỗ thông khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.