- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
bản tin chung; bản thảo chính thức (được phát hành cho nhiều cơ quan báo chí)
Bản thông cáo này viết rất hay.
bản thông cáo báo chí; thông cáo chung
Công ty đã phát hành thông cáo báo chí mới nhất.
bản tin chung; bản thảo chính thức (được phát hành cho nhiều cơ quan báo chí)
Bản thông cáo này viết rất hay.
bản thông cáo báo chí; thông cáo chung
Công ty đã phát hành thông cáo báo chí mới nhất.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
bản tin chung; bản thảo chính thức (được phát hành cho nhiều cơ quan báo chí)
bản tin chung; bản thảo chính thức (được phát hành cho nhiều cơ quan báo chí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.