- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
rau muống; kangkung(kế thừa)
Tôi thích ăn rau muống.
rau muống; kangkung(kế thừa)
Tôi thích ăn rau muống.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
rau muống; kangkung
rau muống; kangkung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.