- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
lưu thông; thông hành; đi qua
中能够通过某个地方或被广泛接受使用néng gòu tōngguò mǒu ge dìfang huò bèi guǎngfàn jiēshòu shǐyòng
Con đường này có thể đi qua.
được lưu hành rộng rãi; thông dụng; (giao thông) được phép đi lại
中被广泛使用或接受;被允许通过bèi guǎngfàn shǐyòng huòzhě jiēshòu;bèi yǔnxǔ tōngguò
Loại tiền tệ này được lưu hành khắp cả nước.
lưu thông; thông hành; đi qua
中能够通过某个地方或被广泛接受使用néng gòu tōngguò mǒu ge dìfang huò bèi guǎngfàn jiēshòu shǐyòng
Con đường này có thể đi qua.
được lưu hành rộng rãi; thông dụng; (giao thông) được phép đi lại
中被广泛使用或接受;被允许通过bèi guǎngfàn shǐyòng huòzhě jiēshòu;bèi yǔnxǔ tōngguò
Loại tiền tệ này được lưu hành khắp cả nước.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
lưu thông; thông hành; đi qua
lưu thông; thông hành; đi qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.