- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
tiền đi đường; lộ phí; tiền tàu xe
Con đường này phải trả phí cầu đường.
tiền đi đường; lộ phí; tiền tàu xe
Con đường này phải trả phí cầu đường.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
tiền đi đường; lộ phí; tiền tàu xe
tiền đi đường; lộ phí; tiền tàu xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.