- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
đàm thoại; nghe/gọi điện thoại
中用电话与人交谈yòng diànhuà yǔ rén jiāotán
Chúng tôi đang nói chuyện điện thoại.
gọi điện; đàm thoại qua điện thoại
中用电话相互说话yòng diànhuà xiānghù shuōhuà
Tôi đang nói chuyện điện thoại với bạn.
đàm thoại; nghe/gọi điện thoại
中用电话与人交谈yòng diànhuà yǔ rén jiāotán
Chúng tôi đang nói chuyện điện thoại.
gọi điện; đàm thoại qua điện thoại
中用电话相互说话yòng diànhuà xiānghù shuōhuà
Tôi đang nói chuyện điện thoại với bạn.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
đàm thoại; nghe/gọi điện thoại
đàm thoại; nghe/gọi điện thoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gọi điện thoại; cuộc đàm thoại
中用电话和别人交谈yòng diànhuà hé biérén jiāotán
gọi điện thoại; cuộc đàm thoại
中用电话和别人交谈yòng diànhuà hé biérén jiāotán