- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
kênh; đường thông; hành lang
中使人或物能够通过的路或方式shǐ rén huò wù néng gòu tōngguò de lù huò fāngshì
Đây là một lối đi bí mật.
lối đi; hành lang; thông đạo; kênh truyền thông
中可以通行的路或走廊kěyǐ tōngxíng de lù huò zǒuláng
Lối đi này rất hẹp.
kênh; đường thông; hành lang
中使人或物能够通过的路或方式shǐ rén huò wù néng gòu tōngguò de lù huò fāngshì
Đây là một lối đi bí mật.
lối đi; hành lang; thông đạo; kênh truyền thông
中可以通行的路或走廊kěyǐ tōngxíng de lù huò zǒuláng
Lối đi này rất hẹp.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
kênh; đường thông; hành lang
kênh; đường thông; hành lang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đường lớn; đường thông
中连接两个地方的路或通路liánjiē liǎng gè dìfang de lù huò tōnglù
Lối đi này rất rộng.
đường lớn; đường thông
中连接两个地方的路或通路liánjiē liǎng gè dìfang de lù huò tōnglù
Lối đi này rất rộng.