- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
có dịch vụ bưu chính thông suốt; thông bưu
Thị trấn nhỏ này đã có dịch vụ bưu chính rồi.
có dịch vụ bưu chính thông suốt; thông bưu
Thị trấn nhỏ này đã có dịch vụ bưu chính rồi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
có dịch vụ bưu chính thông suốt; thông bưu
có dịch vụ bưu chính thông suốt; thông bưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.