- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tin nhanh; báo cáo nhanh
Xin hãy báo cáo nhanh tình hình mới nhất.
bản tin nhanh; báo cáo nhanh (đặc biệt là bản thống kê định kỳ hàng tháng)
Xin hãy xem bản tin nhanh hôm nay.
tin nhanh; báo cáo nhanh
Xin hãy báo cáo nhanh tình hình mới nhất.
bản tin nhanh; báo cáo nhanh (đặc biệt là bản thống kê định kỳ hàng tháng)
Xin hãy xem bản tin nhanh hôm nay.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tin nhanh; báo cáo nhanh
tin nhanh; báo cáo nhanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.