hòa tan nhanh; hòa tan liền (như cà phê hòa tan)
Tôi thích uống cà phê hòa tan.
hòa tan nhanh; dạng hòa tan (cà phê, bột ăn liền,...)
hòa tan nhanh; ăn liền (dùng cho cà phê, trà...)
hòa tan nhanh; hòa tan liền (như cà phê hòa tan)
Tôi thích uống cà phê hòa tan.
hòa tan nhanh; dạng hòa tan (cà phê, bột ăn liền,...)
hòa tan nhanh; ăn liền (dùng cho cà phê, trà...)
hòa tan nhanh; hòa tan liền (như cà phê hòa tan)
hòa tan nhanh; hòa tan liền (như cà phê hòa tan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.