- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 告cáo(báo cáo, thông báo)
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
phe nổi loạn; phái tạo phản (trong Cách mạng Văn hóa)
Phe tạo phản rất năng động trong Cách mạng Văn hóa.
phe nổi loạn; phái tạo phản (trong Cách mạng Văn hóa)
Phe tạo phản rất năng động trong Cách mạng Văn hóa.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phe nổi loạn; phái tạo phản (trong Cách mạng Văn hóa)
phe nổi loạn; phái tạo phản (trong Cách mạng Văn hóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.