- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt quá; siêu; vượt
Bạn không thể vượt qua ranh giới này.
vượt quá; siêu; vượt
Bạn không thể vượt qua ranh giới này.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt quá; siêu; vượt
vượt quá; siêu; vượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.