- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 禺ngung(loài khỉ (mượn âm))
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
gặp nạn; thiệt mạng; tử nạn
Họ đều đã thiệt mạng trong trận động đất.
thiệt mạng; tử nạn; gặp nạn (chết)
Anh ấy đã thiệt mạng trong trận động đất.
gặp nạn; thiệt mạng; tử nạn
Họ đều đã thiệt mạng trong trận động đất.
thiệt mạng; tử nạn; gặp nạn (chết)
Anh ấy đã thiệt mạng trong trận động đất.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
gặp nạn; thiệt mạng; tử nạn
gặp nạn; thiệt mạng; tử nạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.