- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đạo đức; đức hạnh
中衡量人的行为是否正确的原则和标准héngliàng rén de xíngwéi shìfǒu zhèngquè de yuánzé hé biāozhǔn
Anh ấy là một người có đạo đức.
đạo đức; đức hạnh
中人应该遵守的行为准则和品质rén yīnggāi zūnshǒu de xíngwéi zhǔnzé hé pǐnzhì
danh; đạo đức; đức hạnh
đạo đức; đức hạnh
中衡量人的行为是否正确的原则和标准héngliàng rén de xíngwéi shìfǒu zhèngquè de yuánzé hé biāozhǔn
Anh ấy là một người có đạo đức.
đạo đức; đức hạnh
中人应该遵守的行为准则和品质rén yīnggāi zūnshǒu de xíngwéi zhǔnzé hé pǐnzhì
danh; đạo đức; đức hạnh
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
đạo đức; đức hạnh
đạo đức; đức hạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中人的行为准则和品质;正确对待他人和社会的原则rén de xíngwéi zhǔnzé hé pǐnzhì; zhèngquè duìdài tārén hé shèhuì de yuánzé
đức hạnh; đức tốt
中人应该遵守的行为准则和品质rén yīnggāi zūnshǒu de xíngwéi zhǔnzé hé pǐnzhì
中人的行为准则和品质;正确对待他人和社会的原则rén de xíngwéi zhǔnzé hé pǐnzhì; zhèngquè duìdài tārén hé shèhuì de yuánzé
đức hạnh; đức tốt
中人应该遵守的行为准则和品质rén yīnggāi zūnshǒu de xíngwéi zhǔnzé hé pǐnzhì