- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đạo lý; lý lẽ; lẽ phải
中事物发展的原因或规律;说话、做事的根据shìwù fāzhǎn de yuányīn huò guīlǜ;shuōhuà、zuòshì de gēnjù
Bạn nói rất có lý.
lý lẽ; đạo lý; lý do
中使人信服的理由或原因;事物的规律和本质shǐ rén xìnfú de lǐyóu huòzhě yuányīn;shìwù de guīlǜ hé běnzhì
Lý lẽ này rất đơn giản.
đạo lý; lý lẽ; lẽ phải
中事物发展的原因或规律;说话、做事的根据shìwù fāzhǎn de yuányīn huò guīlǜ;shuōhuà、zuòshì de gēnjù
Bạn nói rất có lý.
lý lẽ; đạo lý; lý do
中使人信服的理由或原因;事物的规律和本质shǐ rén xìnfú de lǐyóu huòzhě yuányīn;shìwù de guīlǜ hé běnzhì
Lý lẽ này rất đơn giản.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
đạo lý; lý lẽ; lẽ phải
đạo lý; lý lẽ; lẽ phải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lý lẽ; đạo lý; lẽ phải
中事情的原因或规律;正确合理的观点shìqing de yuányīn huò guīlǜ; zhèngquè héhéli de guāndiǎn
đạo lý; lẽ phải; lý lẽ
中事物或行为所遵循的原则和规律shìwù huò xíngwéi suǒ zūnxúnde yuánzé hé guīlǜ
Nguyên tắc này rất đơn giản.
lẽ phải; đạo lý; nguyên lý
中事物本身所具有的规律或原因shìwù běnshēn suǒ jùyǒu de guīlǜ huò yuányīn
Đạo lý này rất đơn giản.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中事物的原因、规律和正确的主张shìwù de yuányīn、guīlǜ hé zhèngquè de zhǔzhāng
lý lẽ; đạo lý; lẽ phải
中事情的原因或规律;正确合理的观点shìqing de yuányīn huò guīlǜ; zhèngquè héhéli de guāndiǎn
đạo lý; lẽ phải; lý lẽ
中事物或行为所遵循的原则和规律shìwù huò xíngwéi suǒ zūnxúnde yuánzé hé guīlǜ
Nguyên tắc này rất đơn giản.
lẽ phải; đạo lý; nguyên lý
中事物本身所具有的规律或原因shìwù běnshēn suǒ jùyǒu de guīlǜ huò yuányīn
Đạo lý này rất đơn giản.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中事物的原因、规律和正确的主张shìwù de yuányīn、guīlǜ hé zhèngquè de zhǔzhāng