- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
di truyền học
Anh ấy rất hứng thú với di truyền học.
di truyền học
Anh ấy rất hứng thú với di truyền học.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
di truyền học
di truyền học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.