- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
tính di truyền
Căn bệnh này có tính di truyền.
tính di truyền; tính kế thừa
Căn bệnh này là di truyền.
tính di truyền; tính chất di truyền
Bệnh này có tính di truyền.
tính di truyền
Căn bệnh này có tính di truyền.
tính di truyền; tính kế thừa
Căn bệnh này là di truyền.
tính di truyền; tính chất di truyền
Bệnh này có tính di truyền.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính di truyền
tính di truyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.