- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
xa vời không với tới được [thành ngữ]
Giấc mơ này đối với tôi là không thể đạt được.
xa vời vợi; không thể với tới [thành ngữ]
Giấc mơ này đối với tôi là xa vời.
xa vời vợi; không thể với tới [thành ngữ]
xa vời không với tới được [thành ngữ]
Giấc mơ này đối với tôi là không thể đạt được.
xa vời vợi; không thể với tới [thành ngữ]
Giấc mơ này đối với tôi là xa vời.
xa vời vợi; không thể với tới [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
xa vời không với tới được [thành ngữ]
xa vời không với tới được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xa vời vợi; xa tầm với [thành ngữ]
Ước mơ xa vời quá.
xa vời vợi; xa tầm với [thành ngữ]
Ước mơ xa vời quá.