- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
nghĩ đến (từ xa xôi); hồi tưởng; mơ tưởng
Nhớ lại năm xưa, chúng ta đều còn rất trẻ.
nghĩ đến (từ xa xôi); hồi tưởng; mơ tưởng
Nhớ lại năm xưa, chúng ta đều còn rất trẻ.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
nghĩ đến (từ xa xôi); hồi tưởng; mơ tưởng
nghĩ đến (từ xa xôi); hồi tưởng; mơ tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.