- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
điều khiển từ xa; thao tác từ xa
Thiết bị này hỗ trợ thao tác điều khiển từ xa.
điều khiển từ xa; thao tác từ xa
Thiết bị này hỗ trợ thao tác điều khiển từ xa.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
điều khiển từ xa; thao tác từ xa
điều khiển từ xa; thao tác từ xa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.