- 至chí(đến, tới nơi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
bị; gặp phải (điều không may)
中经历不幸的事情jīnglì búxìng de shìqing
Anh ấy đã gặp một thất bại.
chịu đựng; chịu khổ; khổ sở
中经历不好的事情,感到困苦或受伤害jīnglì búhǎo de shìqing, gǎndào kùnkǔ huò shòushānghài
bị; gặp phải (điều không may)
中经历不幸的事情jīnglì búxìng de shìqing
Anh ấy đã gặp một thất bại.
chịu đựng; chịu khổ; khổ sở
中经历不好的事情,感到困苦或受伤害jīnglì búhǎo de shìqing, gǎndào kùnkǔ huò shòushānghài
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
bị; gặp phải (điều không may)
bị; gặp phải (điều không may)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.