- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 庶thứ(đông đúc, nhiều)
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
tấm chắn bảo vệ
Tấm chắn này có thể bảo vệ bạn.
tấm che chắn bảo vệ
Tấm chắn này có thể bảo vệ mắt của bạn.
tấm chắn bảo vệ
Tấm chắn này có thể bảo vệ bạn.
tấm che chắn bảo vệ
Tấm chắn này có thể bảo vệ mắt của bạn.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tấm chắn bảo vệ
tấm chắn bảo vệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.