- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
tuân thủ và thực hiện (theo quy định)
Xin hãy xử lý việc này theo quy định.
tuân thủ và thực hiện (theo quy định)
Xin hãy xử lý việc này theo quy định.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
tuân thủ và thực hiện (theo quy định)
tuân thủ và thực hiện (theo quy định)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.