- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
cố tình tránh mặt; không chịu gặp mặt
Anh ấy từ chối gặp mặt, làm tôi rất tức giận.
cố tình tránh mặt; lảng tránh không gặp
Anh ấy tránh mặt, làm tôi rất tức giận.
cố tình tránh mặt; không chịu gặp mặt
Anh ấy từ chối gặp mặt, làm tôi rất tức giận.
cố tình tránh mặt; lảng tránh không gặp
Anh ấy tránh mặt, làm tôi rất tức giận.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
cố tình tránh mặt; không chịu gặp mặt
cố tình tránh mặt; không chịu gặp mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.