- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh; tránh khỏi; ngăn ngừa
中设法不让某事发生shèfǎ búràng mǒu shì fāshēng
Chúng ta nên tránh mắc lỗi.
tránh; phòng tránh; tránh khỏi
中尽力不让某事发生jìnlì búràng mǒushì fāshēng
tránh; tránh khỏi; tránh né
tránh; tránh khỏi; ngăn ngừa
中设法不让某事发生shèfǎ búràng mǒu shì fāshēng
Chúng ta nên tránh mắc lỗi.
tránh; phòng tránh; tránh khỏi
中尽力不让某事发生jìnlì búràng mǒushì fāshēng
tránh; tránh khỏi; tránh né
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
tránh; tránh khỏi; ngăn ngừa
tránh; tránh khỏi; ngăn ngừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tránh; tránh khỏi; tránh né
中设法不让某事发生;想办法不做某事shèfǎ búràng mǒushì fāshēng; xiǎng bànfǎ búzuò mǒushì
tránh; tránh khỏi; tránh né
中设法不让某事发生;想办法不做某事shèfǎ búràng mǒushì fāshēng; xiǎng bànfǎ búzuò mǒushì