- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh thai; ngừa thai
Thuốc tránh thai có thể giúp tránh thai.
tránh thai; ngừa thai
Thuốc tránh thai có thể giúp tránh thai.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh thai; ngừa thai
tránh thai; ngừa thai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.