- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
cuộn dây; ống dây solenoid
Vòng tránh thai là một phương pháp tránh thai.
vòng tránh thai
Vòng tránh thai là một loại dụng cụ tránh thai.
vòng tránh thai; dụng cụ tử cung (IUD)
cuộn dây; ống dây solenoid
Vòng tránh thai là một phương pháp tránh thai.
vòng tránh thai
Vòng tránh thai là một loại dụng cụ tránh thai.
vòng tránh thai; dụng cụ tử cung (IUD)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
cuộn dây; ống dây solenoid
cuộn dây; ống dây solenoid
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vòng tránh thai là một phương pháp tránh thai hiệu quả.
Vòng tránh thai là một phương pháp tránh thai hiệu quả.