- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
lúc đó; hồi đó; lúc ấy
中过去或将来的某个时候guòqù huò jiānglái de mǒu ge shíhou
Lúc đó tôi vẫn còn đi học.
lúc đó; hồi đó
中过去的某个时候;从前guòqù de mǒugeè shíhou; cóngqián
lúc đó; hồi đó; lúc ấy
中过去或将来的某个时候guòqù huò jiānglái de mǒu ge shíhou
Lúc đó tôi vẫn còn đi học.
lúc đó; hồi đó
中过去的某个时候;从前guòqù de mǒugeè shíhou; cóngqián
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
lúc đó; hồi đó; lúc ấy
lúc đó; hồi đó; lúc ấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.