- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
vậy thì; thế thì; vậy(kế thừa)
中在那种情况下;既然这样zài nà zhǒng qíngkuàng xià; jìrán zhèyàng
Vậy thì, chúng ta đi thôi!
khoảng; chừng; độ (đứng trước con số)(kế thừa)
中表示大约的数量或程度biǎoshì dàyuē de shùliàng huò chéngdù
Anh ấy có nhiều người như vậy.
vậy thì; thế thì; vậy(kế thừa)
中在那种情况下;既然这样zài nà zhǒng qíngkuàng xià; jìrán zhèyàng
Vậy thì, chúng ta đi thôi!
khoảng; chừng; độ (đứng trước con số)(kế thừa)
中表示大约的数量或程度biǎoshì dàyuē de shùliàng huò chéngdù
Anh ấy có nhiều người như vậy.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
vậy thì; thế thì; vậy
vậy thì; thế thì; vậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.