- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
vậy thì; thế thì; vậy
中在那种情况下;既然这样zài nà zhǒng qíngkuàng xià; jìrán zhèyàng
Vậy thì, chúng ta đi thôi!
Nếu bạn không muốn đi, vậy thì tôi tự đi một mình vậy.
Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
vậy thì; thế thì; vậy
中在那种情况下;既然这样zài nà zhǒng qíngkuàng xià; jìrán zhèyàng
Vậy thì, chúng ta đi thôi!
Nếu bạn không muốn đi, vậy thì tôi tự đi một mình vậy.
Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
Sao uống lắm thuốc thế?
Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
khoảng; chừng; độ (đứng trước con số)
中表示大约的数量或程度biǎoshì dàyuē de shùliàng huò chéngdù
Anh ấy có nhiều người như vậy.
Con đường này dài khoảng chừng năm cây số.
vậy thì; thế thì; vậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sao uống lắm thuốc thế?
Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
khoảng; chừng; độ (đứng trước con số)
中表示大约的数量或程度biǎoshì dàyuē de shùliàng huò chéngdù
Anh ấy có nhiều người như vậy.
Con đường này dài khoảng chừng năm cây số.