- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
ngờ đâu; ai ngờ; nào ngờ(kế thừa)
Ai ngờ anh ta không đến chút nào.
bất ngờ; không ngờ(kế thừa)
Không ngờ anh ấy đã đi rồi.
ngờ đâu; ai ngờ; nào ngờ(kế thừa)
Ai ngờ anh ta không đến chút nào.
bất ngờ; không ngờ(kế thừa)
Không ngờ anh ấy đã đi rồi.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
ngờ đâu; ai ngờ; nào ngờ
ngờ đâu; ai ngờ; nào ngờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.