- 口khẩu(miệng)
- 那na(cái đó, ở đó)
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
ngờ đâu; ai ngờ; nào ngờ
Ai ngờ anh ta không đến chút nào.
bất ngờ; không ngờ
Không ngờ anh ấy đã đi rồi.
ngờ đâu; ai ngờ; nào ngờ
Ai ngờ anh ta không đến chút nào.
bất ngờ; không ngờ
Không ngờ anh ấy đã đi rồi.
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
ngờ đâu; ai ngờ; nào ngờ
ngờ đâu; ai ngờ; nào ngờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.