- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
lúc đó; lúc bấy giờ
Dạo đó tôi thường xuyên đi thư viện.
sau đó; rồi sau
Khi đó tôi thường đi thư viện.
lúc đó; lúc bấy giờ
Dạo đó tôi thường xuyên đi thư viện.
sau đó; rồi sau
Khi đó tôi thường đi thư viện.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
lúc đó; lúc bấy giờ
lúc đó; lúc bấy giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.