Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.
gian ác; xấu xa; không chính đáng
中不正当的;坏的;不诚实的bù zhèngdàng de;huài de;bù chéngshí de
Anh ấy có một kế hoạch độc ác.
tà; gian tà; xấu xa
中不正当的;坏的;有害的bù zhèngdàng de; huài de; yǒuhài de
Anh ta có một kế hoạch độc ác.
tà; xấu xa; độc ác
中不正当的;坏的;有害的bù zhèngdàngde de;huài de;yǒuhàide de
Anh ấy là một người độc ác.
tà khí; tà (y học cổ truyền)
中中医学中引起疾病的不正常气候或环境因素zhōngyī xué zhōng yǐnqǐ jíbìng de búzhèngcháng qìhòu huò huánjìng yīnsù
Trong cơ thể anh ấy có tà khí.
(khẩu) kỳ lạ; quái dị
中不寻常、奇怪的bù xúnzhǎngcháng、qíguài de
Ý tưởng này hơi lạ.
biến thái; không bình thường; (khẩu) dị hợm
中不正常;不符合正道bù zhèngcháng;bù fúhé zhèngdào
Anh ấy có ý nghĩ xấu.
gian ác; xấu xa; không chính đáng
中不正当的;坏的;不诚实的bù zhèngdàng de;huài de;bù chéngshí de
Anh ấy có một kế hoạch độc ác.
tà; gian tà; xấu xa
中不正当的;坏的;有害的bù zhèngdàng de; huài de; yǒuhài de
Anh ta có một kế hoạch độc ác.
tà; xấu xa; độc ác
中不正当的;坏的;有害的bù zhèngdàngde de;huài de;yǒuhàide de
Anh ấy là một người độc ác.
tà khí; tà (y học cổ truyền)
中中医学中引起疾病的不正常气候或环境因素zhōngyī xué zhōng yǐnqǐ jíbìng de búzhèngcháng qìhòu huò huánjìng yīnsù
Trong cơ thể anh ấy có tà khí.
(khẩu) kỳ lạ; quái dị
中不寻常、奇怪的bù xúnzhǎngcháng、qíguài de
Ý tưởng này hơi lạ.
biến thái; không bình thường; (khẩu) dị hợm
中不正常;不符合正道bù zhèngcháng;bù fúhé zhèngdào
Anh ấy có ý nghĩ xấu.