- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
中凶狠、残暴的样子xiōnghěn、cánbào de yàngzi
Anh ấy rất hung dữ.
hung dữ; hung ác; dữ tợn
中性质坏、令人讨厌的xìngzhì huài、lìngrén tǎoyàn de
Anh ấy rất độc ác.
buồn nôn; ghê tởm
中使人感到不舒服、厌烦的感觉shǐ rén gǎndào bù shūfu、yànfán de gǎnjuéhuà
Anh ấy rất xấu xa.
ghét; ghét bỏ; chán ghét
中非常讨厌、不喜欢fēicháng tǎoyàn、bù xǐhuān
Tôi ghê tởm hành vi này.
thù hận; căm thù
中厌烦、讨厌、不喜欢yànfán、tǎoyàn、búxǐhuān
Tôi ghét anh ta.
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
中凶狠、残暴的样子xiōnghěn、cánbào de yàngzi
Anh ấy rất hung dữ.
hung dữ; hung ác; dữ tợn
中性质坏、令人讨厌的xìngzhì huài、lìngrén tǎoyàn de
Anh ấy rất độc ác.
buồn nôn; ghê tởm
中使人感到不舒服、厌烦的感觉shǐ rén gǎndào bù shūfu、yànfán de gǎnjuéhuà
Anh ấy rất xấu xa.
ghét; ghét bỏ; chán ghét
中非常讨厌、不喜欢fēicháng tǎoyàn、bù xǐhuān
Tôi ghê tởm hành vi này.
thù hận; căm thù
中厌烦、讨厌、不喜欢yànfán、tǎoyàn、búxǐhuān
Tôi ghét anh ta.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
buồn nôn; ghê tởm
ghét; ghét bỏ; chán ghét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xấu xí; thô kệch
中长得不好看;很丑zhǎng de búhǎo kàn;hěn chǒu
Con chó này rất xấu.
thô; thô tục
中粗糙、不精细;言语或品行不文雅cūcáo、bù jīngxì;yányǔ huò pǐnxíng bù wényǎ
Anh ấy rất thô lỗ.
gây hại; làm hại
中造成伤害或损失zàochéng shānghài huò sǔnshī
Đừng làm hại người khác.
xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)
中坏的;不好的;令人厌恶的huài de;búhǎo de;lìng rén yànwù de
Anh ấy rất xấu xa.
sợ; sợ hãi
中害怕;不喜欢hàipà; bù xǐhuān
Tôi sợ chó.
xấu hổ; ngượng ngùng
中感到不好意思;觉得丢脸gǎndào búhǎo yìsi;juéde diūliǎn
Anh ấy cảm thấy xấu hổ.
phỉ báng; vu khống
中用不实的言语伤害或诬蔑他人yòng bù shíshí de yányǔ shānghài huò wūmeǐ tārén
Anh ta phỉ báng người khác.
xấu xí; thô kệch
中长得不好看;很丑zhǎng de búhǎo kàn;hěn chǒu
Con chó này rất xấu.
thô; thô tục
中粗糙、不精细;言语或品行不文雅cūcáo、bù jīngxì;yányǔ huò pǐnxíng bù wényǎ
Anh ấy rất thô lỗ.
gây hại; làm hại
中造成伤害或损失zàochéng shānghài huò sǔnshī
Đừng làm hại người khác.
xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)
中坏的;不好的;令人厌恶的huài de;búhǎo de;lìng rén yànwù de
Anh ấy rất xấu xa.
sợ; sợ hãi
中害怕;不喜欢hàipà; bù xǐhuān
Tôi sợ chó.
xấu hổ; ngượng ngùng
中感到不好意思;觉得丢脸gǎndào búhǎo yìsi;juéde diūliǎn
Anh ấy cảm thấy xấu hổ.
phỉ báng; vu khống
中用不实的言语伤害或诬蔑他人yòng bù shíshí de yányǔ shānghài huò wūmeǐ tārén
Anh ta phỉ báng người khác.