- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua hàng qua bưu điện; đặt hàng qua thư
Tôi thích mua hàng qua thư.
mua hàng qua bưu điện; đặt hàng qua thư
Tôi thích mua hàng qua thư.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua hàng qua bưu điện; đặt hàng qua thư
mua hàng qua bưu điện; đặt hàng qua thư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.