quận (đơn vị hành chính thời cổ)
中古代的行政区划,下级于州gǔdài de xíngzhèngqū huàfēn, xiàjíyú zhōu
Chế độ quận huyện là một loại chế độ hành chính thời cổ đại của Trung Quốc.
quận; vùng (đơn vị hành chính thời xưa)
中古代的行政区域,比县大gǔdài de xíngzhèng qūyù, bǐ xiàn dà
Quận này có rất nhiều núi.
quận (đơn vị hành chính thời cổ)
中古代的行政区划,下级于州gǔdài de xíngzhèngqū huàfēn, xiàjíyú zhōu
Chế độ quận huyện là một loại chế độ hành chính thời cổ đại của Trung Quốc.
quận; vùng (đơn vị hành chính thời xưa)
中古代的行政区域,比县大gǔdài de xíngzhèng qūyù, bǐ xiàn dà
Quận này có rất nhiều núi.
(khẩu) bài viết "cháo gà" độc hại; nội dung truyền cảm hứng giả tạo nhằm câu view
中古代的行政区域,比省小gǔdài de xíngzhèng qūyù, bǐ shěng xiǎo
(khẩu) bài viết "cháo gà" độc hại; nội dung truyền cảm hứng giả tạo nhằm câu view
中古代的行政区域,比省小gǔdài de xíngzhèng qūyù, bǐ shěng xiǎo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.