- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
quan đầu quận (thời phong kiến Trung Quốc); thái thú
Quận thủ là một quan chức thời cổ đại.
quan đầu quận (thời phong kiến Trung Quốc); thái thú
Quận thủ là một quan chức thời cổ đại.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
quan đầu quận (thời phong kiến Trung Quốc); thái thú
quan đầu quận (thời phong kiến Trung Quốc); thái thú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.