- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
bộ (lượng từ dùng cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.)
bộ (lượng từ dùng cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.)
中用于文学作品、电影、机器等的计数单位yòngyú wénxué zuòpǐn、diànyǐng、jīqì děng de jìshù dānwèi
Ngài có mấy chiếc xe ô tô?
Anh đã xem phim ấy chưa ?
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
bộ (lượng từ dùng cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.)
中用于文学作品、电影、机器等的计数单位yòngyú wénxué zuòpǐn、diànyǐng、jīqì děng de jìshù dānwèi
Ngài có mấy chiếc xe ô tô?
Anh đã xem phim ấy chưa ?
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
bộ; phòng ban; bộ phận; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中机构、组织中的一个分支或单位jīgòu、zǔzhī zhōng de yī ge fēnzhī huò dānwèi
Bộ phận này có rất nhiều người.
bộ; ban; phòng; bộ phận; (lượng từ) cuốn, bộ (sách, phim...)
中政府或机构中负责某一方面工作的单位zhèngfǔ huò jīgòu zhōng fùzé mǒu yī fāngmiàn gōngzuò de dānwèi
Anh ấy làm việc ở bộ phận nào?
bộ; phần; ban; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中整体中的一部分;小组织或行政单位zhěngtǐ zhōng de yī búfen;xiǎo zǔzhī huò xíngzhèng dānwèi
bộ; ban; phần; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中机关或组织的一个单位;也指书、电影等的一个整体jīguān huò zǔzhī de yī ge dānwèi;yě zhǐ shū、diànyǐng děng de yī ge zhěngtǐ
Bộ này có rất nhiều sách.
bộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
中政府下设的一个主管部门zhèngfǔ xiàshè de yī ge zhǔguǎn bùmén
Bộ Ngoại giao.
phần; bộ phận; (đơn vị phân loại cho phim, sách, máy móc)
中整体中的一个部分zhěngtǐ zhōng de yī ge bùfen
Đây là một phần của cuốn sách.
quân đội; bộ đội; đơn vị (quân sự)
中武装人员组成的集体;军队的一个单位wǔzhuāng rényuán zǔchéng de jítǐ; jūnduì de yīgè dānwèi
Đội quân này rất mạnh.
bộ (lượng từ dùng cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.)
bộ; phòng ban; bộ phận; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中机构、组织中的一个分支或单位jīgòu、zǔzhī zhōng de yī ge fēnzhī huò dānwèi
Bộ phận này có rất nhiều người.
bộ; ban; phòng; bộ phận; (lượng từ) cuốn, bộ (sách, phim...)
中政府或机构中负责某一方面工作的单位zhèngfǔ huò jīgòu zhōng fùzé mǒu yī fāngmiàn gōngzuò de dānwèi
Anh ấy làm việc ở bộ phận nào?
bộ; phần; ban; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中整体中的一部分;小组织或行政单位zhěngtǐ zhōng de yī búfen;xiǎo zǔzhī huò xíngzhèng dānwèi
bộ; ban; phần; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中机关或组织的一个单位;也指书、电影等的一个整体jīguān huò zǔzhī de yī ge dānwèi;yě zhǐ shū、diànyǐng děng de yī ge zhěngtǐ
Bộ này có rất nhiều sách.
bộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
中政府下设的一个主管部门zhèngfǔ xiàshè de yī ge zhǔguǎn bùmén
Bộ Ngoại giao.
phần; bộ phận; (đơn vị phân loại cho phim, sách, máy móc)
中整体中的一个部分zhěngtǐ zhōng de yī ge bùfen
Đây là một phần của cuốn sách.
quân đội; bộ đội; đơn vị (quân sự)
中武装人员组成的集体;军队的一个单位wǔzhuāng rényuán zǔchéng de jítǐ; jūnduì de yīgè dānwèi
Đội quân này rất mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.