- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
thuộc cấp; bộ hạ; quân dưới quyền
Những thuộc cấp này đều rất trung thành.
tướng phụ; phó tướng
Anh ấy là cấp dưới của tôi.
trực thuộc bộ; cấp dưới của bộ
Bộ phận này trực thuộc Bộ Giáo dục.
thuộc cấp; bộ hạ; quân dưới quyền
Những thuộc cấp này đều rất trung thành.
tướng phụ; phó tướng
Anh ấy là cấp dưới của tôi.
trực thuộc bộ; cấp dưới của bộ
Bộ phận này trực thuộc Bộ Giáo dục.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
thuộc cấp; bộ hạ; quân dưới quyền
thuộc cấp; bộ hạ; quân dưới quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.