- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
bộ phận; phòng ban; bộ môn
中机构或组织中负责某项工作的分支机构jīgòu huò zǔzhī zhōng fùzé mǒu xiàng gōngzuò de fēnzhī jīgòu
Anh ấy làm việc ở bộ phận nào?
Ai phụ trách khâu này?
bộ phận; phòng ban; ban ngành
中组织内按工作性质划分的单位
bộ phận; phòng ban; bộ môn
中机构或组织中负责某项工作的分支机构jīgòu huò zǔzhī zhōng fùzé mǒu xiàng gōngzuò de fēnzhī jīgòu
Anh ấy làm việc ở bộ phận nào?
Ai phụ trách khâu này?
bộ phận; phòng ban; ban ngành
中组织内按工作性质划分的单位
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
bộ phận; phòng ban; bộ môn
bộ phận; phòng ban; bộ môn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bộ; phòng ban; bộ phận; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中一个组织或公司中负责某一方面工作的单位yī gè zǔzhī huò gōngsī zhōng fùzé mǒu yī fāngmiàn gōngzuò de dānwèi
bộ; phần; ban; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中组织或机构中负责某项工作的单位zǔzhī huò jīgòu zhōng fùzé mǒu xiàng gōngzuò de dānwèi
bộ; ban; phòng; bộ phận; (lượng từ) cuốn, bộ (sách, phim...)
中一个机构或组织中负责特定工作的分部yī gè jīgòu huò zǔzhī zhōng fùzé tèdìng gōngzuò de fēnbù
bộ; phòng ban; bộ phận; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中一个组织或公司中负责某一方面工作的单位yī gè zǔzhī huò gōngsī zhōng fùzé mǒu yī fāngmiàn gōngzuò de dānwèi
bộ; phần; ban; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中组织或机构中负责某项工作的单位zǔzhī huò jīgòu zhōng fùzé mǒu xiàng gōngzuò de dānwèi
bộ; ban; phòng; bộ phận; (lượng từ) cuốn, bộ (sách, phim...)
中一个机构或组织中负责特定工作的分部yī gè jīgòu huò zǔzhī zhōng fùzé tèdìng gōngzuò de fēnbù