- 者giả(người, kẻ)
- 阝ấp(thành ấp, làng xóm)
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
chức quan đô hộ (chức quan hành chính cao nhất ở vùng biên cương thời xưa)
Đô hộ là một chức quan thời cổ đại.
chức đô hộ; quan đô hộ (chức quan cai quản vùng biên cương)
Đô hộ phủ là một cơ quan hành chính của Trung Quốc cổ đại.
chức quan đô hộ (chức quan hành chính cao nhất ở vùng biên cương thời xưa)
Đô hộ là một chức quan thời cổ đại.
chức đô hộ; quan đô hộ (chức quan cai quản vùng biên cương)
Đô hộ phủ là một cơ quan hành chính của Trung Quốc cổ đại.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
chức quan đô hộ (chức quan hành chính cao nhất ở vùng biên cương thời xưa)
chức quan đô hộ (chức quan hành chính cao nhất ở vùng biên cương thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.