- 者giả(người, kẻ)
- 阝ấp(thành ấp, làng xóm)
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
dự án tái phát triển đô thị; dự án chỉnh trang đô thị
Dự án cải tạo đô thị là một phần quan trọng của sự phát triển thành phố.
dự án tái phát triển đô thị; dự án chỉnh trang đô thị
Dự án cải tạo đô thị là một phần quan trọng của sự phát triển thành phố.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
dự án tái phát triển đô thị; dự án chỉnh trang đô thị
dự án tái phát triển đô thị; dự án chỉnh trang đô thị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.